Trang

Học kế toán

học kế toán thực hành, hoc ke toan misa, tu hoc ke toan, kinh nghiem ke toan, tinh huong ke toan

Phụ lục : 02/PL-TNCN Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế

Phụ lục : 02/PL-TNCN Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế


BẢNG QUY ĐỔI
THU NHẬP KHÔNG BAO GỒM THUẾ RA THU NHẬP TÍNH THUẾ
(đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công)
STT
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng
(viết tắt là TNQĐ)
Thu nhập tính thuế
1
Đến 4,75 triệu đồng (trđ)
TNQĐ/0,95
2
Trên 4,75 trđ đến 9,25trđ
(TNQĐ – 0, 25 trđ)/0,9
3
Trên 9,25 trđ đến 16,05trđ
(TNQĐ – 0,75 trđ )/0,85
4
Trên 16,05 trđ đến 27,25 trđ
(TNQĐ – 1,65 trđ)/0,8
5
Trên 27,25 trđ đến 42,25 trđ
(TNQĐ – 3,25 trđ)/0,75
6
Trên 42,25 trđ đến 61,85 trđ
(TNQĐ – 5,85 trđ)/0,7
7
Trên 61,85 trđ
(TNQĐ – 9,85 trđ)/0,65

Back To Top