Trang

Học kế toán

học kế toán thực hành, hoc ke toan misa, tu hoc ke toan, kinh nghiem ke toan, tinh huong ke toan

Phụ lục V - Mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản

Phụ lục V - Mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản
PHỤ LỤC VMẪU TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ BẢN SAO VĂN BẢN
(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)

1. Mẫu trình bày văn bản hành chính
Mẫu 1.1
- Nghị quyết (cá biệt)
Mẫu 1.1.1
- Nghị quyết (cá biệt) của Thường trực HĐND
Mẫu 1.1.2
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị
Mẫu 1.2
- Quyết định (cá biệt) (quy định trực tiếp)
Mẫu 1.3
- Quyết định (cá biệt) (quy định gián tiếp)
Mẫu 1.4
- Văn bản có tên loại khác
Mẫu 1.5
- Công văn
Mẫu 1.6
- Quyết định (cá biệt) (quy định trực tiếp) của Thường trực HĐND
Mẫu 1.7
- Văn bản có tên loại của các Ban HĐND
Mẫu 1.8
- Văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội
Mẫu 1.9
- Công điện
Mẫu 1.10
- Giấy mời
Mẫu 1.11
- Giấy giới thiệu
Mẫu 1.12
- Biên bản
Mẫu 1.13
- Giấy biên nhận hồ sơ
Mẫu 1.14
- Giấy chứng nhận
Mẫu 1.15
- Giấy đi đường
Mẫu 1.16
- Giấy nghỉ phép
Mẫu 1.17
- Phiếu chuyển
Mẫu 1.18
- Phiếu gửi
Mẫu 1.19
- Thư công
2. Mẫu trình bày bản sao văn bản
Mẫu 2.1
Bản sao văn bản  

Mẫu 1.1 – Nghị quyết (cá biệt)

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
_____________________________________________________________________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

__________________________________________________________________________________________________________________
Số: /NQ-….(3)...
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

NGHỊ QUYẾT
………………….. (5) …………………..
____________________________________________________________________________________


THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ ;
Căn cứ ;

QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. (6)
Điều ...
Điều ...

Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (7) A.xx (8)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)

Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung nghị quyết.
(6) Nội dung nghị quyết.
(7) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu (nếu cần).
(8) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.1.1 – Nghị quyết (cá biệt) của Thường trực HĐND
 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …..(1)….

_____________________________________________________________________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________________________________________________________________________________________________________
Số: /NQ-HĐND
…. (2)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
NGHỊ QUYẾT
………………….. (3) …………………..


THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …. (1)…………..
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ (4)
;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. (5)
Điều ...

Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (7). A.xx (8)
TM. THƯỜNG TRỰC HĐND
CHỦ TỊCH (6)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (tên thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tên xã, thị trấn).
(2) Địa danh
(3) Trích yếu nội dung nghị quyết.
(4) Các căn cứ khác để ban hành nghị quyết.
(5) Nội dung nghị quyết.
(6) Chức vụ của người ký, trường hợp Phó Chủ tịch được giao ký thay Chủ tịch thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ Chủ tịch, bên dưới ghi chức vụ của người ký (Phó Chủ tịch).
(7) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(8) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.1.2 – Nghị quyết của Hội đồng quản trị

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /NQ-….(3)
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

NGHỊ QUYẾT
………………….. (5) …………………..


HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ ……. (2)……
Căn cứ;
Căn cứ ;

QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. (6)
Điều ...
./.

Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (8). A.xx (9)
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH (7)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) hoặc Công ty mẹ (nếu cần).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.
(3) Chức viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.
(4) Địa danh.
(5) Trích yếu nội dung nghị quyết.
(6) Nội dung nghị quyết.
(7) Chức vụ của người ký, trường hợp Phó Chủ tịch được giao ký thay Chủ tịch thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ Chủ tịch, bên dưới ghi chức vụ của người ký (Phó Chủ tịch).
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.2 – Quyết định (quy định trực tiếp)

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________________________________________________________________________________
Số: (3) /QĐ-….(4)...
…. (5)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ……….. (6) ………………..


THẨM QUYỀN BAN HÀNH (7)……
Căn cứ (8) ;
Căn cứ (9) ;
Xét đề nghị của ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. (10)
Điều ...
./.

Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (12) A.xx (13)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ (11)

(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
(3) Đối với quyết định cá biệt, không ghi năm ban hành giữa số và ký hiệu của văn bản.
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
(5) Địa danh
(6) Trích yếu nội dung quyết định.
(7) Nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu (ví dụ: Bộ trưởng Bộ…., Cục trưởng Cục…., Giám đốc…, Viện trưởng Viện …., Chủ tịch…); nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó (ví dụ: Ban thường vụ…., Hội đồng…., Ủy ban nhân dân….).
(8) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(9) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(10) Nội dung quyết định.
(11) Quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo (ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…); trường hợp cấp phó được giao ký thay người đứng đầu cơ quan thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký văn bản; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(13) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.3 – Quyết định (quy định gián tiếp) (*)

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /QĐ-….(3)...
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành (Phê duyệt) ………………….. (5) …………………..


THẨM QUYỀN BAN HÀNH (6)
Căn cứ (7) ;
Căn cứ ;
Xét đề nghị của ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành (Phê duyệt) kèm theo Quyết định này …….. (5)
Điều ...
./.

Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……..;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(*) Mẫu này áp dụng đối với các quyết định (cá biệt) ban hành hay phê duyệt một văn bản khác như quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch, đề án, phương án...
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung quyết định.
(6) Nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu (ví dụ: Bộ trưởng Bộ…., Cục trưởng Cục…., Giám đốc…., Viện trưởng Viện …., Chủ tịch…); nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó (ví dụ: Ban thường vụ…., Hội đồng…., Ủy ban nhân dân….).
(7) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (như ghi chú ở mẫu 1.2).
(8) Quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo (ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…); trường hợp cấp phó được giao ký thay người đứng đầu cơ quan thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký văn bản; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu văn bản (ban hành kèm theo quyết định) (*)

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
TÊN LOẠI VĂN BẢN
………………….. (1) …………………..
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ- ngày ….. tháng ….. năm 20…… của …….)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Điều 2.
;
Chương …
………………………………………
Điều ...
;
Chương …
………………………………………
Điều ...
;
Điều ...
;
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Ghi chú:
(*) Mẫu này áp dụng đối với các văn bản được ban hành kèm theo quyết định (cá biệt), bố cục có thể bao gồm chương, mục, điều, khoản, điểm.
(1) Trích yếu nội dung của văn bản.

Mẫu 1.4 – Văn bản có tên loại khác (*)

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /…. (3) -….(4)….
…. (5)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

TÊN LOẠI VĂN BẢN (6)


………….. (7)………………

(8)
./.

Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (10) A.xx (11)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ (9)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
* Mẫu này áp dụng chung đối với đa số các hình thức văn bản hành chính có ghi tên loại cụ thể như: chỉ thị (cá biệt), tờ trình, thông báo, chương trình, kế hoạch, đề án, báo cáo, quy định v.v… Riêng đối với tờ trình có thể thêm thành phần “kính gửi” ở vị trí 9a.
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.
(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.
(5) Địa danh
(6) Tên loại văn bản: chỉ thị (cá biệt), tờ trình, thông báo, chương trình, kế hoạch, đề án, phương án, báo cáo .v.v…
(7) Trích yếu nội dung văn bản.
(8) Nội dung văn bản.
(9) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo (ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…); nếu người ký văn bản là cấp phó của người đứng đầu cơ quan thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký văn bản; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(11) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.5 – Công văn

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /…. (3) -….(4)….
V/v …….. (6) ………
…. (5)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
Kính gửi:

- ………………………………..;
- ………………………………..;
- ………………………………..;
(7)
./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ (8)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

Số XX phố Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: (043) XXXXXXX, Fax: (043) XXXXXXX
E-Mail:………………. Website:………………… (11)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(4) Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.
(5) Địa danh
(6) Trích yếu nội dung công văn.
(7) Nội dung công văn.
(8) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM” trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo, ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…; nếu người ký công văn là cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chữ viết tắt “KT” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký công văn; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần)
(11) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ E-Mail; Website (nếu cần).
* Nếu nơi nhận (kính gửi) là những chức danh, chức vụ cao cấp của Nhà nước, thì phần nơi nhận không ghi “như trên” mà ghi trực tiếp những chức danh, chức vụ ấy vào.

Mẫu 1.6 – Quyết định (cá biệt) của Thường trực Hội đồng nhân dân

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ….. (1)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________________________________________________________________________________
Số: …. (2) …./QĐ-HĐND
…. (3)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

QUYẾT ĐỊNH
Về………………….. (4) …………………..
-------------------------
THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …. (1)…………..
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
(5) 

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. (6)
Điều ...
./.

Nơi nhận:
 - Như Điều …;
- ……………..;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)
TM. THƯỜNG TRỰC HĐND (7)
CHỦ TỊCH (8)
(Chữ ký và dấu HĐND)
 Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, thị trấn.
(2) Số thứ tự đăng ký quyết định của Hội đồng nhân dân.
(3) Địa danh
(4) Trích yếu nội dung quyết định.
(5) Các căn cứ khác áp dụng để ban hành quyết định.
(6) Nội dung quyết định.
(7) Thẩm quyền ký văn bản.
(8) Nếu Phó Chủ tịch ký thì ghi:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nếu Ủy viên Thường trực ký thì ghi:
KT. CHỦ TỊCH
ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.7 – Văn bản có tên loại của các Ban Hội đồng nhân dân

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …..(1)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: …. (2) …./ … (3)…. -HĐND
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

TÊN LOẠI VĂN BẢN
………………….. (5) …………………..
(6)


Nơi nhận:
- ………….…;
- ……………..;
- Lưu: VT, …. (8)….. A.xx (9)
TM. BAN KINH TẾ NGÂN SÁCH
TRƯỞNG BAN (7)
(Chữ ký và dấu HĐND)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn.
(2) Số thứ tự đăng ký văn bản của Hội đồng nhân dân.
(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung văn bản.
(6) Nội dung văn bản.
(7) Nếu Phó Trưởng ban ký thì ghi:
KT. TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN
(8) Chữ viết tắt tên Ban soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
(Mẫu này dùng chung cho tất cả các loại văn bản có tên loại do các Ban của Hội đồng nhân dân ban hành).

Mẫu 1.8 – Văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội

ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI …..(1)….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: ….…./ … (2)…. -ĐĐBQH
…. (3)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
TÊN LOẠI VĂN BẢN
………………….. (4) …………………..
------------
(5)

./.
Nơi nhận:
- ………….…;
- ……………..;
- ……………..;
- Lưu: VT, …. (8)….. A.xx (9)
TM. ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI (6)
 TRƯỞNG ĐOÀN (7)
(Chữ ký, dấu ĐĐBQH)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
(2) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(3) Địa danh
(4) Trích yếu nội dung văn bản.
(5) Nội dung văn bản.
(6) Thẩm quyền ký văn bản. Nếu Trưởng Đoàn ký với thẩm quyền riêng thì không có dòng quyền hạn.
(7) Nếu Phó Trưởng đoàn ký thì ghi:
KT. TRƯỞNG ĐOÀN
PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, số lượng bản phát hành (nếu cần).
(Mẫu này dùng chung cho tất cả các loại văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội).

Mẫu 1.9 – Công điện
TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /CĐ- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

CÔNG ĐIỆN
………….. (5)………………

………….. (6) điện
- ………………………………..; (7)
- ………………………………..
(8)
./.

Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công điện.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công điện.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung điện.
(6) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh của người đứng đầu.
(7) Tên cơ quan, tổ chức nhận điện
(8) Nội dung điện.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.9 – Giấy mời

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /GM- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
GIẤY MỜI
………….. (5)………………
--------------
(2) trân trọng kính mời:
Ông (bà) (6)
Tới dự (7)
Thời gian:
Địa điểm
./.

Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (8) A.xx (9)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)
 Họ và tên

Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung cuộc họp.
(6) Tên cơ quan, tổ chức hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.
(7) Tên (nội dung) của cuộc họp, hội thảo, hội nghị v.v…
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.11 – Giấy giới thiệu

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /GGT- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

GIẤY GIỚI THIỆU


(2) trân trọng giới thiệu:
Ông (bà) (5)
Chức vụ:
Được cử đến: (6)
Về việc:
Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện để ông (bà) có tên ở trên hoàn thành nhiệm vụ.
Giấy này có giá trị đến hết ngày ./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản (cấp giấy giới thiệu).
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
(4) Địa danh
(5) Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được giới thiệu.
(6) Tên cơ quan, tổ chức được giới thiệu tới làm việc.

Mẫu 1.12 – Biên bản
TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /BB- … (3)….
BIÊN BẢN
………… (4) …………..


Thời gian bắt đầu
Địa điểm
Thành phần tham dự
Chủ trì (chủ tọa):
Thư ký (người ghi biên bản):
Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo):
Cuộc họp (hội nghị, hội thảo) kết thúc vào ….. giờ ….., ngày …. tháng ….. năm …… ./.
THƯ KÝ
(Chữ ký)
Họ và tên
CHỦ TỌA
(Chữ ký, dấu (nếu có)) (5)
Họ và tên

Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: VT, hồ sơ.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
(4) Tên cuộc họp hoặc hội nghị, hội thảo.
(5) Ghi chức vụ chính quyền (nếu cần).

Mẫu 1.13 – Giấy biên nhận
TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /GBN- …(3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ….


Họ và tên: (5)
Chức vụ, đơn vị công tác:
Đã tiếp nhận hồ sơ của:
Ông (bà): (6)
bao gồm:
1.
2. (7)
3.
./.

Nơi nhận:
- …. (8)….;
- Lưu: Hồ sơ.
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy biên nhận hồ sơ.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy biên nhận hồ sơ.
(4) Địa danh
(5) Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người tiếp nhận hồ sơ.
(6) Họ và tên, nơi công tác hoặc giấy tờ tùy thân của người nộp hồ sơ.
(7) Liệt kê đầy đủ, cụ thể các văn bản, giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ.
(8) Tên người hoặc cơ quan gửi hồ sơ.

Mẫu 1.14 – Giấy chứng nhận

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /GCN- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN
…………..………………
--------------
(2) chứng nhận:
(5)
./.

Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (6) A.xx (7)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(4) Địa danh
(5) Nội dung chứng nhận: xác định cụ thể người, sự việc, vấn đề được chứng nhận.
(6) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(7) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.15 – Giấy đi đường

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /GĐĐ- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

GIẤY ĐI ĐƯỜNG


Cấp cho ông (bà): (5)
Chức vụ:
Nơi được cử đến công tác:
Giấy này có giá trị hết ngày:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
 Họ và tên

Nơi đi và đến
Ngày tháng
Phương tiện
Độ dài chặng đường (Km)
Thời gian ở nơi đến
Xác nhận của cơ quan (tổ chức) nơi đi, đến
Đi ………….
Đến………..
Đi ………….
Đến………..
Đi ………….
Đến………..
Đi ………….
Đến………..
Đi ………….
Đến………..
Đi ………….
Đến………..
- Vé người: … vé x …… đ = ……………. đ
- Vé cước: … vé x ……. đ = ……………. đ
- Phụ phí lấy vé bằng điện thoại: ..… vé x …… đ = ……………. đ
- Phòng nghỉ: …….. … vé x …… đ = ……………. đ
1. Phụ cấp đi đường: đ
2. Phụ cấp lưu trú: đ
Tổng cộng: đ
NGƯỜI ĐI CÔNG TÁC
(Chữ ký)

Họ và tên
PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN
(Chữ ký, dấu)

Họ và tên
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Chữ ký)

Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy đi đường.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy đi đường.
(4) Địa danh
(5) Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được cấp giấy.

Mẫu 1.16 – Giấy nghỉ phép

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /GNP- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

GIẤY NGHỈ PHÉP


Xét Đơn xin nghỉ phép ngày của ông (bà)
(2) …………………… cấp cho:
Ông (bà): (5)
Chức vụ:
Nghỉ phép năm ………. trong thời gian: …………., kể từ ngày ………. đến hết ngày tại (6)

Nơi nhận:
- …. (7)….;
- Lưu: VT, …. (8)….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Xác nhận của cơ quan (tổ chức) hoặc chính quyền địa phương nơi nghỉ phép

(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy nghỉ phép.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy nghỉ phép.
(4) Địa danh
(5) Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được cấp giấy phép.
(6) Nơi nghỉ phép.
(7) Người được cấp giấy nghỉ phép.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

Mẫu 1.17 – Phiếu chuyển

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /PC- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

PHIẾU CHUYỂN
…………..………………


(2) ………..có nhận được ……… (5)
(6)
Kính chuyển (7) …………. xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- …….. (8) …..;
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành phiếu chuyển.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành phiếu chuyển.
(4) Địa danh.
(5) Nêu cụ thể: đơn, thư của cá nhân, tập thể hoặc văn bản, tài liệu của cơ quan, tổ chức nào, về vấn đề hay nội dung gì.
(6) Lý do chuyển.
(7) Tên cơ quan, tổ chức nhận phiếu chuyển văn bản, tài liệu.
(8) Thông thường, phiếu chuyển không cần lưu nhưng phải được vào sổ đăng ký tại văn thư cơ quan, tổ chức để theo dõi, kiểm tra.

Mẫu 1.18 – Phiếu gửi

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số: /PG- … (3)….
…. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
PHIẾU GỬI
..................................


(2) …………………… gửi kèm theo phiếu này các văn bản, tài liệu sau:
1. (5)
2.
Sau khi nhận được, đề nghị (6)……….. gửi lại phiếu này cho
(2) ./.

Nơi nhận:
- …. (6)….;
 - …. (7)….;
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
…. (8)…, ngày ….. tháng ….. năm ……
Người nhận
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành phiếu gửi.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành phiếu gửi.
(4) Địa danh
(5) Liệt kê cụ thể các văn bản, tài liệu được gửi kèm theo phiếu gửi.
(6) Tên cơ quan tổ chức nhận phiếu gửi và văn bản, tài liệu.
(7) Phiếu gửi không cần lưu nhưng phải được gửi vào sổ đăng ký tại VT cơ quan, tổ chức để theo dõi.
(8) Địa danh nơi cơ quan, tổ chức nhận phiếu gửi và văn bản, tài liệu đóng trụ sở.

Mẫu 1.19 – Thư công

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
(6)
…. (2)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…

TÊN LOẠI THƯ CÔNG (3)
…….…….. (4) …………..........….
------------------------------
. (5)

./.
CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI GỬI THƯ
(Chữ ký)
Họ và tên

Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức nơi công tác của người ban hành Thư công.
(2) Địa danh
(3) Tên loại thư công (Thư chúc mừng, Thư khen, Thư thăm hỏi, Thư chia buồn).
(4) Trích yếu nội dung Thư công.
(5) Nội dung Thư công.
(6) Logo của cơ quan, tổ chức.
Chú ý: Thư công không đóng dấu của cơ quan, tổ chức.

Mẫu 2.1 – Bản sao văn bản

BỘ ……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________________________________________________________________________________________________________
Số:…./20…./TT-B …….
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm 20…

THÔNG TƯ
…...............…………………
_____________________



Nơi nhận:
- …. ….;
- ….…..;
- Lưu: VT, … A.300.
BỘ TRƯỞNG

(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)
Số: …. (3)…../SY(4)-…. (5)….
SAO Y BẢN CHÍNH (1)
……. (6)…, ngày ….. tháng ….. năm 20……

Nơi nhận:
- …. ….;
 - ….…..;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
 NGƯỜI KÝ (7)
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Ghi chú:
(1) Hình thức sao: sao y bản chính, trích sao hoặc sao lục.
(2) Tên cơ quan, tổ chức thực hiện sao văn bản.
(3) Số bản sao.
(4) Ký hiệu bản sao.
(5) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức sao văn bản.
(6) Địa danh.
(7) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký bản sao.

Back To Top