Trang

Học kế toán

học kế toán thực hành, hoc ke toan misa, tu hoc ke toan, kinh nghiem ke toan, tinh huong ke toan

Quyết định 48/2006/QĐ-BTC Hệ thống tài khoản kế toán

Quyết định 48/2006/QĐ-BTC Hệ thống tài khoản kế toán
Phần thứ hai:
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
I- QUY ĐỊNH CHUNG
1- Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế.
Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm các Tài khoản cấp 1, Tài khoản cấp 2, tài khoản trong Bảng cân đối kế toán và tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán theo quy định trong chế độ kế toán này.
2- Các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán quy định trong Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, tiến hành nghiên cứu, vận dụng và chi tiết hoá hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý của từng đơn vị, nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp hạch toán của các tài khoản tổng hợp tương ứng.
3- Trường hợp doanh nghiệp nhỏ và vừa cần bổ sung Tài khoản cấp 1 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 trong hệ thống tài khoản kế toán do Bộ Tài chính quy định về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính trước khi thực hiện.
4- Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể mở thêm Tài khoản cấp 2 và Tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có qui định Tài khoản cấp 2, Tài khoản cấp 3 tại Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa đã quy định trong Quyết định này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của  doanh nghiệp mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận.
II - DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

TT
Số hiệu TK

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ
Cấp 1
Cấp 2
Cấp  3
1
2
3
4
5
6


        

LOẠI TÀI KHOẢN 1
TÀI SẢN NGẮN HẠN

1
111


Tiền mặt



1111

Tiền Việt Nam



1112

Ngoại tệ



1113

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

2
112


Tiền gửi Ngân hàng
Chi tiết theo


1121

Tiền Việt Nam
từng ngân hàng


1122

Ngoại tệ



1123

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

3
121


Đầu tư tài chính ngắn hạn

4
131


Phải thu của khách hàng
Chi tiết theo từng khách hàng
5
133


Thuế GTGT được khấu trừ



1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ



1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

6
138


Phải thu khác



1381

Tài sản thiếu chờ xử lý



1388

Phải thu khác

7
141


Tạm ứng
Chi tiết theo đối tượng
8
142


Chi phí trả trước ngắn hạn

9
152


Nguyên liệu, vật liệu
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
10
153


Công cụ, dụng cụ
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
11
154


Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
12
155


Thành phẩm
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
13
156


Hàng hoá
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
14
157


Hàng gửi đi bán
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
15
159


Các khoản dự phòng



1591

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn



1592

Dự phòng phải thu khó đòi



1593

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho





LOẠI TÀI KHOẢN 2
TÀI SẢN DÀI HẠN

16
211


Tài sản cố định



2111

TSCĐ hữu hình



2112

TSCĐ thuê tài chính



2113

TSCĐ vô hình

17
214


Hao mòn TSCĐ



2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình



2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính



2143

Hao mòn TSCĐ vô hình



2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

18
217


Bất động sản đầu tư

19
221


Đầu tư tài chính dài hạn



2212

Vốn góp liên doanh



2213

Đầu tư vào công ty liên kết



2218

Đầu tư tài chính dài hạn khác

20
229


Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

21
241


Xây dựng cơ bản dở dang



2411

Mua sắm TSCĐ



2412

Xây dựng cơ bản dở dang



2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

22
242


Chi phí trả trước dài hạn

23
244


Ký quỹ, ký cược dài hạn





LOẠI TÀI KHOẢN 3
NỢ PHẢI TRẢ

24
311


Vay ngắn hạn

25
315


Nợ dài hạn đến hạn trả

26
331


Phải trả cho người bán
Chi tiết theo đối tượng
27
333


Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước



3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp




33311
Thuế GTGT đầu ra




33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu



3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt



3333

Thuế xuất, nhập khẩu



3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp



3335

Thuế thu nhập cá nhân



3336

Thuế tài nguyên



3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất



3338

Các loại thuế khác



3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

28
334


Phải trả người lao động

29
335


Chi phí phải trả

30
338


Phải trả, phải nộp khác



3381

Tài sản thừa chờ giải quyết



3382

Kinh phí công đoàn



3383

Bảo hiểm xã hội



3384

Bảo hiểm y tế



3386

Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn



3387

Doanh thu chưa thực hiện



3388

Phải trả, phải nộp khác

31
341


Vay, nợ dài hạn



3411

Vay dài hạn



3412

Nợ dài hạn



3413

Trái phiếu phát hành




34131
Mệnh giá trái phiếu




34132
Chiết khấu trái phiếu




34133
Phụ trội trái phiếu



3414

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

32
351


Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

33
352


Dự phòng phải trả





LOẠI TÀI KHOẢN 4
VỐN CHỦ SỞ HỮU

34
411


Nguồn vốn  kinh doanh



4111

Vốn đầu tư của chủ sở hữu



4112

Thặng dư vốn cổ phần
(Công ty cổ phần)


4118

Vốn khác

35
413


Chênh lệch tỷ giá hối đoái

36
418


Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

37
419


Cổ phiếu quỹ
(Công ty cổ phần)
38
421


Lợi nhuận chưa phân phối



4211

Lợi nhuận chưa phân phối năm trước



4212

Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

39
431


Quỹ khen thưởng, phúc lợi



4311

Quỹ khen thưởng



4312

Quỹ phúc lợi





LOẠI TÀI KHOẢN 5
DOANH THU

40
511


Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ



5111

Doanh thu bán hàng hoá



5112

Doanh thu bán các thành phẩm
Chi tiết theo yêu cầu quản lý


5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ



5118

Doanh thu khác

41
515


Doanh thu hoạt động tài chính

42
521


Các khoản giảm trừ doanh thu



5211

Chiết khấu thương mại



5212

Hàng bán bị trả lại



5213

Giảm giá hàng bán





LOẠI TÀI KHOẢN 6





CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

43
611


Mua hàng
Áp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ
44
631


Giá thành sản xuất
Áp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ
45
632


Giá vốn hàng bán

46
635


Chi phí tài chính

47
642


Chi phí quản lý kinh doanh



6421

Chi phí bán hàng



6422

Chi phí quản lý doanh nghiệp





LOẠI TÀI KHOẢN 7
THU NHẬP KHÁC

48
711


Thu nhập khác
Chi tiết theo hoạt động




LOẠI TÀI KHOẢN 8
CHI PHÍ KHÁC

49
811


Chi phí khác
Chi tiết theo hoạt động
50
821


Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp






LOẠI TÀI KHOẢN 9
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

51
911


Xác định kết quả kinh doanh





LOẠI TÀI KHOẢN 0





TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

1
001


Tài sản thuê ngoài

2
002


Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
Chi tiết theo yêu
3
003


Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
cầu quản lý
4
004


Nợ khó đòi đã xử lý

5
007


Ngoại tệ các loại

Back To Top